Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Phạm Ngọc Tạ”.

  1. Phạm Ngọc Tẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Tặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 147 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Tải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Ngọc Tải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Đam Già - Đồng Hỉ - Bắc Thái Đơn vị: K23 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Ngọc Tạ E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 24/7/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang TP HCM, Mộ số 78