Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Phạm Miễn”.

  1. Phạm Miếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Miên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/1/1948 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 77 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Phạm Cao Miên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 90 Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Miên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Miền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Miến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Miễn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng