Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Phạm Miễn”.

  1. Phạm Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 727 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Phạm Miên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Việt Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Miễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Công Miêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 156 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 93 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Miễn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 29/3/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng