Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Phạm Đức Minh”.

  1. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Phạm đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 46 · Hàng L Xem chi tiết →
  7. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D3 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Đức Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 2 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: Phương Mao - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1/10/1958 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 102 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ18 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Đức Minh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.