Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phương Thị Như”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
  2. Trần văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 116 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Võ văn Nhượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Nhung Uyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 86 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đào N. Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đào văn Nhu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng văn Nhung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 158 · Lô 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/04/1967