Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phương Thị Như”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Như Huynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1007 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 575 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nhu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 430 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đồng Chí Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Nhứt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 222 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Như Khang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Như Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 216 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Bựi Ng Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Lờ Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Vũ Viết Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Vừ Trung Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1982 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu E2 Xem chi tiết →
  15. Mai Hoàng Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Trần Như Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 257 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/04/1967