Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phương Thị Như”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Như Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. Hồ Như Phan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 9A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 279 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Liêu Viết Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Như Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Như Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1742 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1974 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  11. Lương Phú Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Mai Như Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô H.B · Khu T.hợp B Xem chi tiết →
  13. Mai Như Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 59 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mạc Như Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hửu Nhường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 347 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Những Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 166 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Bì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 884 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Như Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/04/1967