Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phương Thị Như”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Như Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Nhuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Nhương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tất Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Như Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Ngô Tạo Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1/1954 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Sỹ Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Trần Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  10. Đỗ Như Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lương Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Bùi Nguyên Như Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 116 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/7/1982 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 107 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 959 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1445 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Như Lan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Như Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 74 · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/04/1967