Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Phương Thị Như”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhựt Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 145 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhứt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Lô LB · Khu D10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Nhừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Đõ Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 148 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Bùi Thị Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đ ặng Thị Cẩm Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Nhu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Như Liên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Quảng Phú, Phường Quảng Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 54 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Như Nhướng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Như Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Thị Như 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Xuân Tảo, Sơn La, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/04/1967