Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Chống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 462 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 410 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Có Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 610 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cửu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Dinh Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 207 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Duế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 651 Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 64 người trong các danh sách