Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Viết Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 63 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Vàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Vă Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 473 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Biện Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/4/1951 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 45 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 448 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Bốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 378 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách