Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Thị Sỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Phan Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 110 · Khu 6B Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Phan Thị Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 151 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Yêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Thị Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 388 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Phan Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Tiến Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Tiến Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Triêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Truyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. Phan Trà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách