Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phan Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 154 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nông Thị Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  11. Phan Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 474 Xem chi tiết →
  12. Phan Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Hoàng Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phan Hòa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Kim Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1942 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Lân Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Ng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Nha Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách