Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Nghi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 13 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Phan Ngân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Phan Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  7. Phan Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  8. Phan Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 75 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Phan Ngọc Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 140 Xem chi tiết →
  19. Phan Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách