Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1946 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Phan công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Đăng Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Đức bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Bửu Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạn Ngọc Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. ngô Ngọc Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. phan Ngọc Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách