Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Chí Sỉ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Phan Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Chúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Chức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Phan Cong Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1952 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 683 Xem chi tiết →
  8. Phan Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 581 Xem chi tiết →
  9. Phan Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 80 · Khu 4B Xem chi tiết →
  10. Phan Công Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Phan Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 540 Xem chi tiết →
  12. Phan Công Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phan Công Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Cư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phan Cư Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Cấp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Cẩm Hưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan Danh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách