Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Đình Đến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phan Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đặng Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Phan Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Đỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Độ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Độ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 363 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Cả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phan Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Đức Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Phan Đức Lanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Phan Đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Nhàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đức Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phan Đức Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Phan.Đ. Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/11/1963 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh