Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Trường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Tuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1993 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Tác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1373 · Khu K9 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Tý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách