Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/198 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Phan Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phan Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1984 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh