Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Thanh Hàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/10/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Phan Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Phan Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phan Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Phan Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 216 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Phan Thành Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Thành Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Thành Đạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/2000 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Phan Thái Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Thế An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Thế Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Thế Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Thị Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Phan Thị Bưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1954 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách