Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Nho Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 114 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1930 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 425 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phan Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 99 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Này Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 265 Xem chi tiết →
  8. Phan Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 781 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Phong Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phan Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Phan Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phan Quang Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phan Quang Thê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 111 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phan Quang Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Quyên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  18. Phan Quyền Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Phan Quyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Phan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách