Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Lâm Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Chỉ Phàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Phan Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 375 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Phàn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Trung Phấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 41 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 723 Xem chi tiết →
  10. Lò Văn Phanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 589 Xem chi tiết →
  11. Mai Đắc Phận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Mai Đức Phàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 347 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. NGuyễn Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 754 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Phan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 332 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách