Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Đình Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 908 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: VDVĐ, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Lộc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1987 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 864 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Đặt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Đốc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Đức Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 340 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phan Đức Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phân Túc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Phương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phạn Công Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 992 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Thà Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1062 Xem chi tiết →
  18. Thạch Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Phận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  20. Trương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách