Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Phan Văn ơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Phan Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân Dâng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1161 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Xét Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 730 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Phan văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan văn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan văn Xí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan én Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1957 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Đa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Giót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách