Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Thị Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Phan Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Phan Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Trái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phan Tránh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Phan Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Phan Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 578 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Phan Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phan Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1722 Xem chi tiết →
  15. Phan Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phan Tường Cội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 887 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Tới Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Phan Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phan Viết Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách