Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.
- Phan Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D3 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Phan Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Phân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Thanh Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lý Thành Phán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Củng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh