Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phan Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phan Rứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Phan Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Tam Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3810 Xem chi tiết →
  12. Phan Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3902 Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 798 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Thanh Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Thành Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 327 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phan Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phan Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách