Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Minh Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Phan Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phan Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Mực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 180 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 638 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phan Ngọc ẩn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Nho Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phan Nhất Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phan Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phan Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phan Nối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách