Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Hà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  2. Phan Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phan Hú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Phan Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1160 Xem chi tiết →
  6. Phan Hữu Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 702 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phan Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phan Khâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Phan Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Kim Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Phan Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1960 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phan Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Phan Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Phan Lang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Phan Lòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Phan Lương Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1085 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Lệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách