Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Phan Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Châu Khanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Châu Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Chậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Phan Cát Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phan Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phan Diết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 240 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Duy Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  11. Phan Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Dõan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Dõan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 639 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Phan Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Phan Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Phan Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phan Huy Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 329 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Phan Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Phan Huynh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách