Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phán”.

  1. Nguyễn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Công Phàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Phan Ai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phan Bá Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 729 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Bá Mẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Cao Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3784 Xem chi tiết →
  19. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Phan Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 642 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ngọc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/8/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Trọng Phan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Viết Phàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Viện 10 - khu Nguyễn Văn Tiếp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Xóm Chuối - Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 60 người trong các danh sách