Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Niềng”.

  1. Y - Niêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Niềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 133 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Niếng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Niểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Niềng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Niềng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đưc Niệng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1969 Quê quán: Thanh Thủy - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Niềng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Hy sinh: 21/09/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 10; Ô 2; Số 67; Khối 1