Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tiền”.

  1. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tiến Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Tiền” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.