Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Định”.

  1. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 Quê quán: Xuân Cường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng