Tìm thấy 2.078 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 36 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bắc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 336 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 428 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng