Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Việt Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/04/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Du Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E20 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 Quê quán: Thuỷ Văn - Hương Phú - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Bình Lạng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E5 DK32 C2 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1978 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C25 - E273 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Xuân Long - TP. Huế - Bình Trị Thiên Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Đồng Tâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Gia Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Phân trạm A CH cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách