Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.
- Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 Quê quán: Trung Đội Vinh - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D7 - E423 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Lai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: ích Tiến - Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Hưng Thịnh - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E - 475 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Hồng Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Thọ Phú - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Nam Điền - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/2/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1973 Quê quán: Xuân Quang - Vân Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - D17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xích Thố - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Thất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07