Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Vân Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Ngợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1973 Quê quán: Trần Cao - Phú Cừ - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/6/1980 Quê quán: hưng vinh - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Ô quy, Hồ sa pa, Hồ sa pa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Thanh đa - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Xầy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1978 Quê quán: Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D7E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 03/05/1960 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Giang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/08/1975 Quê quán: TX Hải Dương, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1981 Quê quán: Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D13 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 Quê quán: Sông Hồ, Thuận Thành, Thuận Thành Đơn vị: C2 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Đ.Tiên - P.Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Tàu Trường - Tĩnh Gia - - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách