Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.
- Nguyễn Viết Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Bặch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/02/1978 Quê quán: Ngọc Phong - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Bình an - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cao Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Vận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/04/1978 Quê quán: Tiền Phong - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Kỳ hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Xuân Giang - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Điển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thanh lâm - Thanh liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1983 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/09/1966 Quê quán: Long phước - long phước - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/7/1979 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C11 - D739 - E25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Khắc Yên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Nam Đàn - Nam Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: nghĩa quang - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07