Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.
- Nguyễn Viết Đìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Thuộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn viết Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn viết Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H6A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Việt Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1974 Quê quán: Yên Lạc, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 9/1966 Ngày hy sinh: 30/8/1987 Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Cam đường, Bắc Thắng, Bắc Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
- Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07