Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Cầu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Dục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Khoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Quỳnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/11/1947 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/10/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách