Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Ngọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 73 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Nhoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Nhượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Nhập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 118 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Sinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/9/1984 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Sẩy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Sứng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách