Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Hải Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 140 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Hải (Tư) Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Hậu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Hợi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Khả Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Kiệm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Lai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Lan Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Lay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 115 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách