Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Viền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Viện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 222 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Vượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Xoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 57 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 35 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách