Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thơm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng K · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng C · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 146 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng G · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách