Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Cho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Chà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Chúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 146 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô 3A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1974 Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Cầm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Cẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 13 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Cậy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1184 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966
  5. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Mai táng ban đầu: Thị B xá C07
→ Xem cả 7 người trong các danh sách