Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Định Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Đồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Đỗ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Động Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 2/8/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết ức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1954 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Việt Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Việt Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 415 · Hàng 37 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Việt Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Việt Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966