Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 49 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Tuân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Tử Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 7/6/1946 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966