Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.

  1. Nguyễn Viết Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Thoải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Viết Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Viết Thêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Viết Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Thư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
  4. Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966