Tìm thấy 1.504 hồ sơ cho “Nguyễn Việt”.
- Nguyễn Viết Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Má Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mùi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Mực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 133 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nghệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngoạn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L12 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Việt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi (bà Bảo, thôn Thượng Thọ, xã Tịnh Thọ) Hy sinh: 1/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
- Nguyễn Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Phú, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 07/12/1966